The Mismatched Lids
Một truyện tiếng Anh miễn phí trình độ A1 cho người học, đọc trực tuyến bằng 2 ngôn ngữ, có thể nghe qua ứng dụng Storyteller miễn phí.
Hana and her mother sort out a cabinet full of containers with no matching lids.
Hết phần nghe thử! Nghe trọn truyện trong ứng dụng Storyteller miễn phí. Tải app
Hiện chưa thể phát audio.
Hana opens the kitchen cabinet for a container. Plastic containers and lids fall out everywhere. None of the lids seem to match.
Hana mở tủ bếp để lấy một cái hộp đựng đồ. Các hộp nhựa và nắp rơi ra khắp nơi. Không có cái nắp nào có vẻ khớp với nhau.
She tries lid after lid on one container. Each one is the wrong size. Hana sighs and sits on the floor.
Cô thử nắp này rồi nắp khác lên một chiếc hộp. Cái nào cũng sai kích cỡ. Hana thở dài và ngồi bệt xuống sàn.
Containers roll across the kitchen floor. One lid slides all the way to the door. Hana laughs a little at the mess.
Những chiếc hộp lăn khắp sàn bếp. Một cái nắp trượt tuốt đến tận cửa. Hana bật cười một chút trước cảnh bừa bộn ấy.
Her mother walks in and sees the mess. "This drawer is always a problem," she says. They decide to fix it together.
Mẹ cô bước vào và thấy cảnh lộn xộn. "Cái ngăn này lúc nào cũng là một vấn đề," mẹ nói. Hai người quyết định cùng nhau dọn dẹp nó.
They take every container out of the cabinet. They line them all up on the counter. It looks like a small plastic city.
Họ lấy hết mọi chiếc hộp ra khỏi tủ. Họ xếp tất cả chúng thành hàng trên mặt bếp. Nhìn chúng như một thành phố nhựa nhỏ.
They match each lid to its container. Some containers have no lid at all. Some lids have no matching container either.
Họ ghép từng cái nắp với đúng hộp của nó. Vài chiếc hộp không có nắp nào cả. Vài cái nắp cũng không có hộp nào khớp.
Hana puts the lidless containers in a bag. Her mother finds two other missing lids. They throw away containers with no matches.
Hana bỏ những chiếc hộp không nắp vào một túi. Mẹ cô tìm thấy thêm hai cái nắp bị thất lạc. Họ vứt bỏ những chiếc hộp không có cặp.
They stack the matching sets neatly together. The cabinet looks organized for the first time. Hana closes the door with a smile.
Họ xếp gọn những bộ đã khớp với nhau. Chiếc tủ trông ngăn nắp lần đầu tiên. Hana đóng cửa tủ với một nụ cười.






